| TT | Họ và tên | Năm sinh | TĐ đào tạo | Biên chế | Hợp đồng | Chức vụ | Nhiệm vụ được giao | Công tác kiêm nhiệm | KQ T.tra của PGD | Đc NR: Số nhà- Đ. phố-P. |
| Dạy lớp đơn | Thời điểm gần nhất | Xếp loại |
| Tên lớp | Số HS |
| 1 | Bùi Thị Kim Chi | 9/11/1969 | ĐH | x | | HT | | | | | | SN149- Đ. Quy Hoá- P. Kim Tân |
| 2 | Nguyễn Thị Lan Anh | 6/9/1972 | ĐH | x | | PHT | | | | | | SN 182 -Đ. Hoàng Văn Thụ - P.Cốc Lếu |
| 3 | Trần Thị Thuý | 25/1/1971 | ĐH | x | | PHT | | | | | | SN 042-Đ. Sơn Đạo - P. Cốc Lếu |
| 4 | Dương Thị Hiền | 26/7/1959 | TC | x | | GV | 1A1 | 37 | | | | SN 125- PHố Phan Chu Trinh- P. Cốc Lếu |
| 5 | Nguyễn Khánh Thiện | 11/1/1965 | ĐH | x | | GV | 1A2 | 38 | TTCM | | | SN 125- PHố Sơn Đạo- P. Cốc Lếu |
| 6 | Vũ Thị Phương Thảo | 1970 | ĐH | x | | GV | 1A3 | 38 | | 2013 | T | Đ. Trần Đăng Ninh - P. Cốc Lếu |
| 7 | Hoàng Thị Nga | 28/10/1963 | TC | x | | GV | 1A4 | 36 | TPCM | 2013 | T | SN 110- Đ. Hoàng Văn Thụ - P. Cốc Lếu |
| 8 | Hà Thị Lý | 19/4/1975 | ĐH | x | | GV | 1A5 | 38 | | 2013 | T | SN 274- Đương Trần ĐẠi Nghĩa - P. Duyên Hải |
| 9 | Nguyễn Thị Kim Lan | 10/2/1970 | ĐH | x | | GV | 2A1 | 38 | | | | SN 120- Đ.Trần Đăng Ninh- P. Cốc Lếu |
| 10 | Hoàng Thị Thu | 14/9/1962 | ĐH | x | | GV | 2A2 | 38 | TTCM | | | SN 003-Phố Võ Thị Sáu- P. Cốc lếu |
| 11 | Hoàng Thị Bình | 1975 | TC | x | | GV | 2A3 | 38 | | | | SN265-Đ.Điện Biên-P. Duyên Hải |
| 12 | Nguyễn Thị Vân | 20/3/1972 | ĐH | x | | GV | 2A4 | 38 | | 2013 | T | SN 117- Phố Lê Hồng Phong - Tổ 16a- Duyên Hải |
| 13 | Hoàng Vân Anh | 1976 | C§ | x | | GV | 2A5 | 38 | TPCM | | | SN 008 - PHố Lê Lai- P. Kim Tân |
| 14 | Nguyễn Thị Thanh Bình | 14/11/1960 | TC | x | | GV | 3A1 | 38 | TPCM | | | SN 019-Đ. Nhạc Sơn - P. Duyên Hải |
| 15 | Phí Thị Tố Quyên | 24/9/1975 | ĐH | x | | GV | 3A2 | 38 | TKHĐ | | | Tổ 2- P. Thống Nhất- TP Lào Cai |
| 16 | Đoàn Việt Cường | 21/1/1974 | ĐH | x | | GV | 3A3 | 38 | | | | SN037- Đ. Nguyễn Du- P. Kim Tân |
| 17 | Trần Thị Thanh Tâm | 30/7/1973 | ĐH | x | | GV | 3A4 | 38 | TTCM | | | SN198-Đ. Hoàng Liên-P. Cốc Lếu |
| 18 | Vũ Thị Thuỷ | 1/4/1962 | TC | x | | GV | 3A5 | 38 | | | | SN 026-Đ. Lương Văn Can- P. Cốc Lếu |
| 19 | Hoàng Thị Thanh Hải | 3/11/1966 | TC | x | | GV | 4A1 | 36 | | | | SN 132-Phố Phan Chu Trinh- P. Cốc Lếu |
| 20 | Trần Kim Oanh | 1980 | ĐH | x | | GV | 4A2 | 36 | | | | SN064-Đ.Trần Đăng Ninh -P. Cốc Lếu |
| 21 | Trần Thị Huế | 29/8/1962 | TC | x | | GV | 4A3 | 33 | | | | SN 003- Phố Cao Bá Quát- P. Cốc Lếu |
| 22 | Bàn Thị Năm | 3/2/1980 | ĐH | x | | GV | 4A4 | 38 | TTCM | 2011 | T | SN 206- Đ. Ngô Quyền -P. Cốc Lếu |
| 23 | Phạm Thị Hường Vân | 20/8/1975 | ĐH | x | | GV | 4A5 | 35 | | | | SN 324-Đ.Lê Thanh- P. Bắc Cường |
| 24 | Trịnh Thị Xuân Lương | 2/1/1961 | TC | x | | GV | 5A1 | 36 | | | | Tổ 23- P. Cốc Lếu |
| 25 | Nguyễn Thị Hồng Minh | 4/4/1963 | ĐH | x | | GV | 5A2 | 37 | | 2013 | T | SN082-Phố Sơn Đạo- P. Cốc Lếu |
| 26 | Nguyễn Thị Oanh | 21/8/1961 | ĐH | x | | GV | 5A3 | 37 | | | | SN 149-Đ. Hoàng văn Thụ- P. Cốc Lếu |
| 27 | Nguyễn Thị Hải | 4/7/1976 | ĐH | x | | GV | 5A4 | 38 | TTCM | | | SN081-Đ.Ngô Quyền-P.Kim Tân |
| 28 | Hoàng Thị Tính | 1970 | ĐH | x | | GV | 5A5 | 38 | | | | Đường Thanh Niên -P.Duyên Hải |
| 29 | Nguyễn Hồng Huệ | 17/2/1972 | ĐH | x | | TPT | | | | | | SN028-Đ. Lương Văn Can- Cốc Lếu |
| 30 | Trần Thị Hải Huyền | 22/8/1961 | TC | x | | GVDT | | | | | | SN301-Đ. Hoàng Liên - P. Cốc Lếu |
| 31 | Ngô Thị Diệu Thu | 1981 | ĐH | x | | GVDT | | | | 2013 | T | SN 07- Tổ 1- P. Bắc Cường |
| 32 | Nguyễn Thị Thu Hương | 1977 | CĐ | x | | GVDT | | | | 2012 | K | Đ. Trần Đại Nghĩa-P.Duyên Hải |
| 33 | Hà Thị Tuyết | 1981 | ĐH | x | | GVDT | | | | | | SN437-Đ.Ngô Quyền-P.Kim Tân |
| 34 | Phạm Thị Khánh Sơn | 1977 | ĐH | x | | GVAnh | | | | 2013 | T | SN 089-Đ. Nhạc Sơn- P. Duyên Hải |
| 35 | Nguyễn Thị Thúy Nghĩa | 8/11/1984 | ĐH | x | | GV Tin | | | | | | Ngõ 179- Đ. Thủy Hoa- P. Duyên Hải |
| 36 | Bùi Thị Thái Hà | 1978 | ĐH | x | | GVAnh | | | | 2012 | T | Đ.Quang Minh-P.Kim Tân |
| 37 | Nguyễn Thị Lan | 1/9/1979 | ĐH | x | | GV nhạc | | | | | | SN 006 Đ. Thanh Niên- P.Duyên Hải |
| 38 | Vũ Thị Duyên | 6/6/1982 | ĐH | x | | GV MT | | | | | | Đ. B1- P. Bắc Cường |
| 39 | Long Đức Lê | 3/6/1960 | TC | x | | Thiết bị | | | | | | SN025- Đ. Ngô Quyền - Tổ 40- Kim Tân |
| 40 | Nguyễn Thu Hương | 26/10/1982 | ĐH | x | | Kế toán | | | | | | Tổ 24a- P. Duyên Hải |
| 41 | Phan Thị Ninh | 31/7/1962 | TC | x | | Văn thư | | | | | | SN 011- Phố Trần Quốc Toản- P. Cốc Lếu |
| | | | | | | | | | | | | |